Từ mới hay nhất năm của game giới: w00t
"w00t", một thán từ chỉ sự thích thú của game thủ online, đã được hãng phát hành từ điển hàng đầu nước Mỹ Merriam-Webster tôn vinh là sáng tạo xuất sắc năm 2007.
Mang trong mình 2 số 0 thay vì chữ "o", w00t (đọc là Úut) phản ánh hướng phát triển mới trong tiếng Mỹ của thế hệ những người trưởng thành cùng game và tin nhắn điện thoại, Merriam-Webster viết.

|
| "w00t" được nói khi game thủ giành chiến thắng. Ảnh: Photobucket. |
"Nói w00t cũng tương tự như hô 'Yay', được sử dụng sau mỗi lần giành chiến thắng hoặc chẳng vì lý do nào cả", từ điển đã định nghĩa thán từ này như vậy.
Merriam-Webster không tự mình đánh giá các từ mới xuất hiện trong năm mà mời tất cả những người truy cập vào trang web của hãng tham gia bình chọn cho 1 trong số 20 từ được tra cứu nhiều nhất.
Xếp thứ 2 trong danh sách là "facebook", được coi như một động từ, nghĩa là "đưa ai đó vào danh sách bạn bè hoặc tìm kiếm ai đó trên trang mạng xã hội Facebook". Năm ngoái, giải Từ hay của năm đã thuộc về động từ "google" (tìm kiếm thông tin trên trang Google) còn 2 năm trước đó, ngôi vị thuộc về "blog".
John Morse, Chủ tịch Merriam-Webster, cho rằng w00t là minh chứng cho việc người ta ngày càng sử dụng phím số trên máy tính nhiều hơn trong từ vựng bình thường.
"Nhiều người có xu thế sử dụng 0 để thay cho O, 3 cho E, 7 cho T và 4 cho A", Morse nói.
Một trang web khác là Thinkgeek.com thậm chí đã bán áo phông in chữ w00t trước ngực. "w00t thuộc về thế giới game. Nó xuất phát từ thán từ "hoot" đã lỗi thời vốn mang nghĩa là la hét hoặc cười nhạo báng", Thinkgeek viết. "Ngoài ra, w00t cũng là âm mà nhiều game thủ phát ra khi nhảy chồm chồm trong Quake III".
Không đồng tình với các giả thuyết xuất xứ trên, nhiều độc giả của trang Ratemyeverything.net lại cho rằng w00t xuất phát từ trò chơi Dungeons and Dragons khi game thủ nói "Wow, loot" (Wow, đồ rớt này). Dần dần cụm từ đó được biến thể thành w00t để chỉ sự vui sướng.
Top 10 từ mới hay nhất năm 2007 của Merriam-Webster |
| 1 |
w00t |
| 2 |
facebook |
| 3 |
conundrum |
| 4 |
quixotic |
| 5 |
blamestorm |
| 6 |
sardoodledom |
| 7 |
apathetic |
| 8 |
Pecksniffian |
| 9 |
hypocrite |
| 10 |
charlatan |
Tuệ Anh (theo Reuters)